Tốc Chiến là phiên bản mobile của Liên Minh Huyền Thoại nên có sự giống nhau về tướng, kỹ năng, phép bổ trợ… Tuy nhiên, Tốc Chiến có sự khác biệt về một số trang bị để phù hợp với phiên bản mobile hơn. Trong bài viết này, lmtocchien.com sẽ giới thiệu danh sách đầy đủ các trang bị trong Tốc Chiến để các bạn tham khảo. Hãy cùng theo dõi nhé!

danh-sach-trang-bi-toc-chien

Danh sách các trang bị trong Tốc Chiến

Trang bị vật lý

Huyết Kiếm

+65 Sức mạnh công kích.

Đẫm máu: +15% Hút Máu Thường.

Huyết Thệ: Hút Máu Thường hồi máu vượt mức cho bạn, tạo ra một lá chắn hấp thụ 40 – 320 sát thương. Lá chắn này tự tiêu huỷ dần khi không giao tranh lâu hơn 10 giây.

dao-dien-statikk Dao Điện Statikk

+25% Tỷ lệ chí mạng.

+35% Tốc độ đánh.

Sét: +5% Tốc độ di chuyển.

Tích Điện: Di chuyển và đánh thường sẽ tăng điểm Tích Điện. Khi đạt điểm cộng dồn tối đa, đòn đánh thường kế tiếp sẽ gây thêm 50-120 sát thương phép và kích hoạt tất cả các hiệu ứng Tích điện.

Dao Điện: Đòn đánh Tích điện sẽ nảy tới 5 kẻ địch ở gần và mỗi lần sát thương đều có thể Chí mạng.

guom-cua-vua-vo-danh Gươm Của Vua Vô Danh

+30 Sức mạnh công kích.

+30% Tốc độ đánh.

Khát Máu: +10% Hút Máu Thường.

Cú Đánh Vô Danh: Đòn đánh thường gây thêm sát thương vật lý tương đương 6% Máu hiện tại của kẻ địch. Gây ít nhất 15 sát thương, đối với quái có thể gây tối đa 60 sát thương.

Rút Máu: Đánh trúng tướng địch 3 lần bằng đòn đánh thường hoặc kỹ năng gây 30-100 sát thương phép và cướp 25% Tốc độ di chuyển của mục tiêu trong 3 giây. (60s hồi chiêu)

Súng Đại Bác Liên Thanh

+25% Tỷ lệ chí mạng.

+35% Tốc độ đánh.

Thợ Săn Nhanh Nhạy: +5% Tốc độ di chuyển.

Tích Điện: Di chuyển và đánh thường sẽ tăng điểm Tích Điện. Khi đạt điểm cộng dồn tối đa, đòn đánh thường kế tiếp sẽ gây thêm 50-120 sát thương phép và kích hoạt tất cả các hiệu ứng Tích điện.

Thùng Đại Bác: Cộng dồn nhanh hơn 25% và đòn đánh Tích điện được tăng thêm 150 tầm đánh. Đòn đánh thường chỉ được tăng thêm 50 tầm đánh.

cuong-cung-runaan Cuồng Cung Ruanna

+25% Tỷ lệ chí mạng.

+45% Tốc độ đánh.

Cuồng Phong: Đòn đánh thường trúng thêm 2 kẻ địch ở gần. Mỗi đòn đánh gây thêm 40% sát thương vật lý. Những đòn đánh này có thể Chí mạng và kích hoạt hiệu ứng trên đòn đánh.

Kiếm Ma Youmuu

+50 Sức mạnh công kích.

+10 Tăng tốc kỹ năng.

Sắc Bén: +10 Xuyên Giáp.

Quán Tính: Di chuyển sẽ tăng Quán tính, tăng tối đa 50 Tốc độ di chuyển ở 100 điểm cộng dồn. Ra đòn đánh sẽ tiêu hao toàn bộ Quán tính để gây thêm sát thương phép tương đương với số điểm cộng dồn. Quán tính sẽ giảm dần khi di chuyển bị hạn chế.

Linh Hồn Thần Tốc: Đòn đánh thường khi đạt điểm cộng dồn Quán tính tối đa tăng 25% Tốc độ đánh trong 4 giây.

da-kiem-draktharr Dạ Kiếm Draktharr

+50 Sức mạnh công kích.

+10 Tăng tốc kỹ năng.

Sắc Lẻm: +15 Xuyên Giáp.

Thợ Săn Đêm: Sau khi không bị nhìn thấy trong ít nhất 1 giây, đòn đánh kế tiếp lên tướng địch gây thêm 20-125 sát thương vật lý và làm chậm đi 99% trong 0.25 giây. Tồn tại trong 5 giây và tướng đánh xa không làm chậm.

vo-cuc-kiem Vô Cực Kiếm

+55 Sức mạnh công kích.

+25% Tỷ lệ chí mạng.

Vô Cực: Chí mạng gây 230% sát thương thay vì 200%.

loi-nhac-tu-vong Lời Nhắc Tử Vong

+45 Sức mạnh công kích.

Trăn Trối: +30% Xuyên Giáp.

Gươm Đồ Tể: Sát thương vật lý gây Vết thương sâu lên tướng địch trong 3 giây.

riu-den Rìu đen

+350 Máu tối đa.

+30 Sức mạnh công kích.

+25 Tăng tốc kỹ năng.

Phân Tách: Gây sát thương vật lý lên tướng địch sẽ giảm 4% Giáp của đối phương trong 6 giây, cộng dồn tối đa 6 lần cho 24% trừ giáp.

Cuồng Bạo: Gây sát thương vật lý tăng 20 Tốc độ di chuyển và hạ gục tăng 60 Tốc độ di chuyển trong 2 giây. Không cộng dồn. Tướng đánh xa nhận một nửa giá trị tăng thêm.

kiem-manamune Kiếm Manamune

+25 Sức mạnh công kích.

+300 Năng lượng tối đa.

+10 Tăng tốc kỹ năng.

Sáng Suốt: Tăng sức mạnh công kích tương đương 1,5% năng lượng tối đa và hồi lại 15% tổng năng lượng tiêu hao.

Nạp Năng Lượng: Tăng năng lượng tối đa thêm 10 mỗi lần sử dụng năng lượng. Tăng tối đa 700 năng lượng, biến đổi Kiếm Manamune thành Thần Kiếm Muramana. Kích hoạt tối đa 3 lần mỗi 12 giây. Chỉ có thể mang một vật phẩm Nước Mắt Nữ Thần.

than-kiem-muramana Thần Kiếm Muramana

+25 Sức mạnh công kích

+1000 Năng lượng tối đa.

+10 Tăng tốc kỹ năng.

Sáng Suốt: Tăng sức mạnh công kích tương đương 1,5% năng lượng tối đa và hồi lại 15% tổng năng lượng tiêu hao.

Chấn Động: Đòn đánh thường lên tướng sẽ tiêu hao 3% năng lượng hiện tại để gây thêm sát thương vật lý bằng 2 lần năng lượng tiêu hao. Chấn Động chỉ kích hoạt khi bạn còn nhiều hơn 20% năng lượng.

tam-hop-kiem Tam Hợp Kiếm

+200 Máu tối đa.

+20 Sức mạnh công kích.

+40% Tốc độ đánh.

+300 Năng lượng tối đa.

+25 Tăng tốc kỹ năng.

Tinh Thần: +5% Tốc độ di chuyển.

Kiếm Phép: Sau khi sử dụng một kỹ năng, đòn đánh thường kế tiếp trong vòng 10 giây sẽ gây thêm sát thương vật lý tương đương với 200% sức mạnh công kích cơ bản. (1,5 giây hồi chiêu) Sát thương giảm đi đối với các công trình.

Cuồng Bạo: Đòn đánh thường tăng 20 Tốc độ di chuyển và hạ gục tăng 60 Tốc độ di chuyển trong 2 giây. Không cộng dồn. Tướng đánh xa nhận một nửa giá trị tăng thêm.

chuy-gai-malmortius Chuỳ Gai Malmortius

+45 Sức mạnh công kích.

+35 Kháng phép.

+10 Tăng tốc kỹ năng.

Bảo Hiểm Ma Pháp: Nếu nhận sát thương phép khiến bạn còn ít hơn 35% máu, tạo một lá chắn hấp thụ 350 sát thương phép trong 5 giây. (90 giây hồi chiêu)

Nắm Bắt Sinh Lực: Kích hoạt Bảo Hiểm Ma Pháp tăng 30 Sức mạnh công kích, 10% Hút máu thường và 10% Hút máu phép cho tới khi rời khỏi giao tranh.

vu-dieu-tu-than Vũ Điệu Tử Thần

+300 Máu tối đa.

+35 Sức mạnh công kích.

+15 Tăng tốc kỹ năng.

Khiêu Vũ: +10% Hút máu thường.

Đốt Vết Thương: 30% sát thương phải chịu sẽ trở thành hiệu ứng Chảy máu trong 3 giây.

ma-vu-song-kiem Ma Vũ Song Kiếm

+25% Tỷ lệ chí mạng.

+35% Tốc độ đánh.

Vũ Điệu Ma Quái: +5% Tốc độ di chuyển.

Bảo Hiểm Ma Pháp: Nếu nhận sát thương khiến bạn còn ít hơn 35% máu, tạo một lá chắn hấp thụ 240-590 sát thương trong 5 giây. (90 giây hồi chiêu)

kiem-am-u Kiếm Âm U

+50 Sức mạnh công kích.

+10 Tăng tốc kỹ năng.

Ngầm Phá Hoại: +10 Xuyên giáp.

Tắt Đèn: Khi bị mắt địch phát hiện, làm lộ bẫy và vô hiệu hoá mắt quanh bạn trong 8 giây. Đòn đánh thường ngay lập tức phá những mục tiêu kể trên. (60 giây hồi chiêu)

>> Xem thêm: Những điều cần biết về chỉ số của trang bị trong Tốc Chiến

Trang bị phép thuật

vong-am-luden Vọng Âm Luden

+80 Sức mạnh phép thuật.

+300 Năng lượng tối đa.

+10 Tăng tốc kỹ năng.

Vọng Âm Bất Hoà: Di chuyển và sử dụng kỹ năng sẽ tăng điểm Bất Hoà. Khi đạt đủ 100 điểm Bất Hoà, kỹ năng gây sát thương tiếp theo hoặc đòn tấn công được cường hoá sẽ gây thêm 100 sát thương phép +10% sức mạnh phép thuật lên mục tiêu và tối đa 3 kẻ địch xung quanh.

quy-thu-morello Quỷ Thư Morello

+300 Máu tối đa.

+70 Sức mạnh phép thuật.

Tử Thần Gõ Cửa: +15 Xuyên kháng phép.

Nguyền Rủa: Sát thương phép gây Vết thương sâu lên tướng địch trong 3 giây.

truong-hu-vo Trượng Hư Vô

+70 Sức mạnh phép thuật.

Giải Trừ: +40% Xuyên kháng phép.

mu-phu-thuy-rabadon Mũ Phù Thuỷ Rabadon

+130 Sức mạnh phép thuật.

Quá Đà: Tăng sức mạnh phép thuật thêm 40%.

truong-pha-le-rylai Trượng Pha Lê Rylai

+350 Máu tối đa.

+70 Sức mạnh phép thuật.

Băng Giá: Kỹ năng kích hoạt gây sát thương và đòn tấn công được cường hoá sẽ làm chậm kẻ địch đi 20% trong 1 giây.

mat-na-doa-day-liandry Mặt Nạ Đoạ Đày Liandry

+250 Máu tối đa.

+90 Sức mạnh phép thuật.

Điên Cuồng: Gây thêm 2% sát thương cho mỗi giây giao tranh với tướng, tối đa 10% sau 5 giây.

Đày Đoạ: Kỹ năng gây sát thương và đòn tấn công được cường hoá gây thêm 1% Máu tối đa của kẻ địch thành sát thương phép trong 3 giây. Sát thương này sẽ nhân đôi nếu kẻ địch đang bị làm chậm hoặc trói chân.

truong-truong-sinh Trượng Trường Sinh

+250 Máu tối đa.

+60 Sức mạnh phép thuật.

+300 Năng lượng tối đa.

Vĩnh Hằng: Hồi lại năng lượng tương đương 15% sát thương nhận vào từ tướng địch. Hồi phục máu tương đương 20% năng lượng sử dụng. Tối đa 25 máu mỗi lần.

Cựu Binh: Mỗi điểm cộng dồn tăng 20 máu, 10 năng lượng và 6 sức mạnh phép thuật, cộng dồn 1 mỗi 30 giây. Tối đa 10 điểm cộng dồn, tăng 200 máu, 100 năng lượng và 60 sức mạnh phép thuật.

song-kiem-tai-uong Song Kiếm Tai Ương

+80 Sức mạnh phép thuật.

+300 Năng lượng tối đa.

+10 Tăng tốc kỹ năng.

Kiếm Phép: Sau khi sử dụng một kỹ năng, đòn đánh thường kế tiếp trong vòng 10 giây sẽ gây thêm sát thương phép tương đương với 75% sức mạnh công kích cơ bản + 50% sức mạnh phép thuật. (1,5 giây hồi chiêu) Sát thương giảm đi đối với các công trình.

Tai Ương: +5% Tốc độ di chuyển.

nanh-nashor Nanh Nashor

+50% Tốc độ đánh.

+70 Sức mạnh phép thuật.

+25 Tăng tốc kỹ năng.

Cắn: Đòn đánh thường gây thêm 15 sát thương phép + 15% sức mạnh phép thuật.

quyen-truong-thien-than Quyền Trượng Thiên Thần

+35 Sức mạnh phép thuật.

+500 Năng lượng tối đa.

+25 Tăng tốc kỹ năng.

Sáng Suốt: Tăng sức mạnh phép thuật tương đương 1% năng lượng tối đa và hồi lại 25% tổng năng lượng tiêu hao.

Nạp năng lượng: Tăng năng lượng tối đa thêm 15 mỗi lần sử dụng năng lượng. Tăng tối đa 700 năng lượng, biến đổi Quyền Trượng Thiên Thần thành Quyền Trượng Đại Thiên Sứ. Kích hoạt tối đa 3 lần mỗi 12 giây. Chỉ có thể mang một vật phẩm Nước Mắt Nữ Thần.

quyen-truong-dai-thien-su Quyền Trượng Đại Thiên Sứ

+35 Sức mạnh phép thuật.

+1200 Năng lượng tối đa.

+25 Tăng tốc kỹ năng.

Sáng Suốt: Tăng sức mạnh phép thuật tương đương 3% năng lượng tối đa và hồi lại 25% tổng năng lượng tiêu hao.

Bảo Hiểm Ma Pháp: Nếu nhận sát thương khiến bạn còn ít hơn 35% máu, tiêu hao 15% năng lượng hiện tại để tạo lá chắn hấp thụ lượng sát thương tương đương với năng lượng đã tiêu hao +150 trong 2 giây. (90 giây hồi chiêu)

lu-huong-soi-suc Lư Hương Sôi Sục

+250 Máu tối đa.

+60 Sức mạnh phép thuật.

+10 Tăng tốc kỹ năng.

Rực Cháy: +5% Tốc độ di chuyển.

Lư Hương: Khi hồi máu hoặc tạo lá chắn cho tướng đồng minh, cả hai sẽ được tăng 10-30% Tốc độ đánh và đòn đánh thường gây thêm 16-30 sát thương phép trong 6 giây. Hiệu ứng hồi phục không kích hoạt Lư Hương.

kiem-sung-hextech Kiếm Súng Hextech

+30 Sức mạnh công kích.

+60 Sức mạnh phép thuật.

Rút Nội Năng: +15% Hút máu phép.

Rút Sức: +15% Hút máu thuờng.

Chớp Hextech: Đánh trúng tướng địch bằng đòn đánh thường hoặc kỹ năng sẽ giật sét gây thêm 100-200 sát thương phép + 30% sức mạnh phép thuật và làm chậm 40% trong 2 giây. (30 giây hồi chiêu)

vong-am-hoa-dieu Vọng Âm Hoà Điệu

+80 Sức mạnh phép thuật.

+300 Năng lượng tối đa.

+10 Tăng tốc kỹ năng.

Vọng Âm Hoà Điệu: Di chuyển và sử dụng kỹ năng sẽ tăng điểm Hoà Điệu. Khi đạt đủ 100 điểm Hoà Điệu, kỹ năng hồi máu hoặc tạo lá chắn tiếp theo sử dụng lên 1 đồng minh sẽ hồi lại 70 máu + 10% sức mạnh phép thuật cho mục tiêu và 3 tướng đồng minh xung quanh.

coc-quy-athene Cốc Quỷ Athene

+55 Sức mạnh phép thuật.

+40 Kháng phép.

+10 Tăng tốc kỹ năng.

Huyết Giá: Trữ lại 35% sát thương thuần gây lên tướng dưới dạng Huyết lực, tối đa 110-250. Hồi máu hoặc tạo lá chắn cho đồng minh sẽ tiêu hao toàn bộ Huyết lực và hồi lượng máu tương đương cho đồng minh.

sach-chieu-hon-thuc-tinh Sách Chiêu Hồn Thức Tỉnh

+65 Sức mạnh phép thuật.

+200 Năng lượng tối đa.

+25 Tăng tốc kỹ năng.

Tụ Linh: Hạ gục tướng lần đầu nhận được 3 Tăng tốc chiêu cuối, tối đa là 15 sau 5 lần cộng dồn. Tăng tốc chiêu cuối giảm thời gian hồi chiêu cuối của bạn giống như Tăng tốc kỹ năng.

ngoc-vo-cuc Ngọc Vô Cực

+200 Máu tối đa.

+60 Sức mạnh phép thuật.

Định Mệnh: +5% Tốc độ di chuyển.

Cân Bằng: +15 Xuyên kháng phép.

Tử Thần Cận Kề: Kỹ năng và đòn tấn công được cường hoá gây thêm 20% sát thương chí mạng lên kẻ địch còn dưới 35% máu.

Trang bị phòng thủ

thien-than-ho-menh Thiên Thần Hộ Mệnh

+45 Sức mạnh công kích.

+40 Giáp.

Hồi Sinh: Khi chịu sát thương kết liễu, hồi lại 50% Máu cơ bản và 30% Năng lượng cơ bản sau 4 giây ngưng đọng. (180 giây hồi chiêu)

ao-choang-lua Áo Choàng Lửa

+400 Máu tối đa.

+40 Giáp.

Hiến Tế: Gây 25-40 sát thương phép mỗi giây lên kẻ địch ở gần. Gây thêm 50% sát thương lên lính và quái.

giap-tam-linh Giáp Tâm Linh

+350 Máu tối đa.

+100% Hồi phục máu.

+45 Kháng phép.

+10 Tăng tốc kỹ năng.

Phước Lành: Tăng 30% các hiệu ứng hồi máu, phục hồi và rút máu cho bản thân.

khien-bang-randuin Khiên Băng Randuin

+400 Máu tối đa.

+50 Giáp.

Mặc Giáp: Giảm 15% sát thương chí mạng.

Thép Lạnh: Giảm Tốc độ đánh của kẻ địch đi 15% trong 1,5 giây khi bị trúng đòn đánh thường.

giap-gai Giáp Gai

+200 Máu tối đa.

+75 Giáp.

Gai Góc: Khi trúng một đòn đánh thường, phản lại 25 sát thương phép + 10% giáp và gây hiệu ứng Vết thương sâu trong 3 giây.

bua-bang Búa Băng

+550 Máu tối đa.

+25 Sức mạnh công kích.

Băng Giá: Đòn đánh thường làm chậm kẻ địch đi 40% trong 1,5 giây. Hiệu ứng làm chậm giảm một nửa cho đòn đánh tầm xa.

giap-mau-warmog Giáp Máu Warmog

+650 Máu tối đa.

+200% Hồi phục máu.

+10 Tăng tốc kỹ năng.

Trái Tim Warmog: Nếu có ít nhất 2500 Máu tối đa, hồi lại 5% máu mỗi giây nếu không chịu sát thương trong 6 giây.

mong-vuot-sterak Móng Vuốt Sterak

+400 Máu tối đa.

Nặng Tay: +50% Sức mạnh công kích cơ bản. Chỉ có hiệu lực trên tướng cận chiến.

Bảo Hiểm Ma Pháp: Nếu nhận sát thương khiến bạn còn thấp hơn 35% máu, tạo một lá chắn bằng với 75% máu tối đa, lá chắn tiêu hao dần trong 3 giây. (90 giây hồi chiêu)

Kích hoạt Bảo Hiểm Ma Pháp: Tăng kích thước và 30% kháng hiệu ứng trong 8 giây.

gang-tay-bang-gia Găng Tay Băng Giá

+50 Giáp.

+450 Năng lượng tối đa.

+25 Tăng tốc kỹ năng.

Kiếm Phép: Sau khi sử dụng một kỹ năng, đòn đánh thường kế tiếp trong vòng 10 giây sẽ gây thêm sát thương vật lý tương đương với 100% sức mạnh công kích cơ bản trong một phạm vi. Đồng thời tạo một vùng băng giá trong 2 giây, làm chậm đối phương ở bên trong đi 30%. Chỉ số Giáp tăng kích thước vùng băng giá. (1,5 giây hồi chiêu) Sát thương giảm đi đối với các công trình.

giap-liet-si Giáp Liệt Sĩ

+300 Máu tối đa.

+50 Giáp.

Quán Tính: Di chuyển sẽ tăng Quán tính, tăng tối đa 50 Tốc độ di chuyển ở 100 điểm cộng dồn. Ra đòn đánh sẽ tiêu hao toàn bộ Quán tính để gây thêm sát thương phép tương đương với số điểm cộng dồn. Quán tính sẽ giảm dần khi di chuyển bị hạn chế.

Thiết Bảng Ngàn Cân: Đòn đánh thường tầm gần khi đạt điểm cộng dồn Quán tính tối đa sẽ làm chậm 50% trong 1 giây.

mu-thich-nghi Mũ Thích Nghi

+300 Máu tối đa.

+100% Hồi phục máu.

+60 Kháng phép.

Thích Ứng: Chịu sát thương phép làm giảm mọi sát thương phép từ cùng kỹ năng hoặc hiệu ứng đo đi 15% trong 4 giây.

mat-na-vuc-tham Mặt Nạ Vực Thẳm

+300 Máu tối đa.

+40 Kháng phép.

+300 Năng lượng tối đa.

+10 Tăng tốc kỹ năng.

Vĩnh Hằng: Hồi lại năng lượng tương đương 15% sát thương nhận vào từ tướng địch. Hồi phục máu tương đương 20% năng lượng sử dụng. Tối đa 25 máu mỗi lần.

Vực Thẳm: Tướng địch ở gần nhận thêm 15% sát thương phép.

dong-quy-zeke Đồng Quy Zeke

+40 Giáp.

+40 Kháng phép.

+150 Năng lượng tối đa.

+10 Tăng tốc kỹ năng.

Điềm Báo: Dùng chiêu cuối tạo một cơn bão tuyết bao bọc bạn và cường hoá đòn đánh thường của một đồng minh ở gần trong 10 giây. Bão tuyết làm chậm kẻ địch 20% đồng thời đòn đánh của đồng minh sẽ thiêu đốt gây thêm 30% sát thương phép trong 2 giây. Ưu tiên đồng minh có sức mạnh công kích cao nhất.

Hiệp Ước Băng Hoả: Bão tuyết bốc cháy khi làm chậm một kẻ địch bị thiêu đốt, gây 40 sát thương phép mỗi giây và làm chậm 40% trong 3 giây.

loi-hua-ho-ve Lời Hứa Hộ Vệ

+350 Máu tối đa.

+40 Giáp.

+10 Tăng tốc kỹ năng.

Hộ Vệ: Khi ở gần một tướng đồng minh sẽ tăng Cảnh Giác. Nếu bạn hoặc đồng minh nhận sát thương từ tướng, quái hay trụ của địch, cả hai sẽ nhận được 125 lá chắn + 20% máu tối đa + 15% sức mạnh phép thuật và tăng thêm 20% tốc độ di chuyển trong 1,5 giây. (30 giây hồi chiêu)

mua-dong-ke-can Mùa Đông Kề Cận

+40 Giáp.

+450 Năng lượng tối đa.

+10 Tăng tốc kỹ năng.

Sáng Suốt: Tăng Giáp tương đương 1% năng lượng tối đa và hồi lại 15% tổng năng lượng tiêu hao.

Nạp Năng Lượng: Tăng năng lượng tối đa thêm 15 mỗi lần sử dụng năng lượng, biến đổi Mùa Đông Kề Cận thành Mùa Đông Khắc Nghiệt. Kích hoạt tối đa 3 lần mỗi 12 giây. Chỉ có thể mang một vật phẩm Nước Mắt Nữ Thần.

mua-dong-khac-nghiet Mùa Đông Khắc Nghiệt

+40 Giáp.

+1150 Năng lượng tối đa.

+10 Tăng tốc kỹ năng.

Sáng Suốt: Tăng Giáp tương đương 3% năng lượng tối đa và hồi lại 15% tổng năng lượng tiêu hao.

Khổng Nhân Đóng Băng: Trói chân một tướng địch, tiêu hao năng lượng và tạo một lá chắn trong 3 giây, hấp thụ 150 sát thương +5% năng lượng hiện tại cho mỗi tướng địch ở gần. Chỉ kích hoạt khi có nhiều hơn 20% năng lượng. (15 giây hồi chiêu)

Trang bị Giày

giay-pham-an Giày Phàm Ăn

Giày: +40 Tốc độ di chuyển.

Nhị Đẳng: +8% Hút máu thường.

Tam Đẳng: +8% Hút máu phép.

Phi Tốc (Kích hoạt): Tăng tốc độ di chuyển lên 15% trong 3 giây. Gây hoặc nhận sát thương từ tướng sẽ xoá bỏ Phi Tốc. (60 giây hồi chiêu)

giay-bac Giày Bạc

Giày: +50 Tốc độ di chuyển.

Trơn Láng: Hiệu ứng giảm Tốc độ di chuyển giảm 30%.

Phi Tốc (Kích hoạt): Tăng tốc độ di chuyển lên 15% trong 3 giây. Gây hoặc nhận sát thương từ tướng sẽ xoá bỏ Phi Tốc. (60 giây hồi chiêu)

giay-thuy-ngan Giày Thuỷ Ngân

Giày: +40 Tốc độ di chuyển.

Cường Hoá: +10 Kháng phép.

Kháng Hiệu Ứng: Giảm thời gian hiệu lực của các trạng thái choáng, làm chậm, khiêu khích, sợ hãi, câm lặng, mù và bất động đi 35%.

Phi Tốc (Kích hoạt): Tăng tốc độ di chuyển lên 15% trong 3 giây. Gây hoặc nhận sát thương từ tướng sẽ xoá bỏ Phi Tốc. (60 giây hồi chiêu)

giay-ninja Giày Ninja

Giày: +40 Tốc độ di chuyển.

Cường Hoá: +15 Giáp.

Chặn: Chặn 15% sát thương từ đòn đánh thường.

Phi Tốc (Kích hoạt): Tăng tốc độ di chuyển lên 15% trong 3 giây. Gây hoặc nhận sát thương từ tướng sẽ xoá bỏ Phi Tốc. (60 giây hồi chiêu)

giay-khai-sang-ionian Giày Khai Sáng Ionia

Giày: +40 Tốc độ di chuyển.

Khai Sáng: +15 Tăng tốc kỹ năng.

Triệu Hồi: Giảm 15% hồi chiêu phép bổ trợ.

Phi Tốc (Kích hoạt): Tăng tốc độ di chuyển lên 15% trong 3 giây. Gây hoặc nhận sát thương từ tướng sẽ xoá bỏ Phi Tốc. (60 giây hồi chiêu)

Trên đây là bài viết tổng hợp danh sách trang bị trong Tốc Chiến đầy đủ nhất. Hy vọng các bạn tham khảo để có lối lên đồ phù hợp giúp bạn leo rank dễ dàng hơn.

Chúc các bạn thành công!